屏幕
[píng mù] [屏 幕]
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
显像设备上显示图文的屏面。
长时间盯着电脑屏幕会对眼睛造成伤害。
cháng shí jiān dīng zhe diàn nǎo píng mù huì duì yǎn jīng zào chéng shāng hài.Nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong thời gian dài sẽ gây hại cho mắt.
连窗帘也能用这个屏幕打开吗?
lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一请根据屏幕上的提示输入密码。
qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.
那个墙上的屏幕也是控制系统吗?
nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一