XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

幕

[mù]

rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng

挂在舞台上的帷帐或帐篷

演职人员一起走上舞台,向观众致谢,演出缓缓落幕。

yǎn zhí rén yuán yì qǐ zǒu shàng wǔ tái, xiàng guān zhòng zhì xiè, yǎn chū huǎn huǎn luò mù.

Diễn viên và nhân viên cùng bước lên sân khấu cảm ơn khán giả, buổi diễn từ từ hạ màn.

cảnh tượng; phân cảnh

眼前展现的情景。

眼前温馨的一幕深深感动了所有人。

yǎn qián wēn xīn de yí mù shēn shēn gǎn dòng le suǒ yǒu rén.

Cảnh tượng ấm áp trước mắt đã làm xúc động sâu sắc tất cả mọi người.

连窗帘也能用这个屏幕打开吗?

lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?

Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

运动会的开幕式表演精彩极了。

yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.

Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.

那个墙上的屏幕也是控制系统吗?

nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?

Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一