闭幕【閉幕】
[bì mù] [闭 幕]
hạ màn; hạ rèm; kết thúc (một cuộc họp)
会议、展览等结束,或演出落幕。
为期三天的国际文化交流会议在今天下午闭幕。
wéi qī sān tiān de guó jì wén huà jiāo liú huì yì zài jīn tiān xià wǔ bì mù.Hội nghị giao lưu văn hóa quốc tế kéo dài ba ngày đã bế mạc vào chiều nay.
很好。咱们把这些针对性建议整理成提案,在明天的战略研讨会闭幕式上正式提交吧。
hěn hǎo. zán men bǎ zhè xiē zhēn duì xìng jiàn yì zhěng lǐ chéng tí àn, zài míng tiān de zhàn lüè yán tǎo huì bì mù shì shàng zhèng shì tí jiāo ba.Rất tốt. Chúng ta hãy tổng hợp những kiến nghị xác đáng này thành đề án để chính thức đệ trình tại phiên bế mạc hội thảo chiến lược ngày mai.
Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học闭幕式将在下周日晚上正式举行。
bì mù shì jiāng zài xià zhōu rì wǎn shàng zhèng shì jǔ xíng.Lễ bế mạc sẽ chính thức diễn ra vào tối Chủ nhật tuần sau.
为期三天的国际学术会议今日闭幕。
wéi qī sān tiān de guó jì xué shù huì yì jīn rì bì mù.Hội nghị học thuật quốc tế kéo dài ba ngày đã bế mạc hôm nay.