序幕
[xù mù] [序 幕]
1.màn mở đầu; cảnh mở màn
比喻重大事件的开端。
演唱会的序幕以灯光秀开始。
yǎn chàng huì de xù mù yǐ dēng guāng xiù kāi shǐ.Mở màn buổi hòa nhạc bắt đầu bằng màn trình diễn ánh sáng.
2.màn mở đầu (sân khấu)
戏剧等演出的开场部分。
歌剧在一段精彩的序幕中正式开演。
gē jù zài yí duàn jīng cǎi de xù mù zhōng zhèng shì kāi yǎn.Vở nhạc kịch chính thức bắt đầu bằng một đoạn mở màn đặc sắc.
这场演讲揭开了文化节的序幕。
zhè chǎng yǎn jiǎng jiē kāi le wén huà jié de xù mù.Bài diễn thuyết này đã mở màn cho lễ hội văn hóa.
演出在次日晚上准时拉开序幕。
yǎn chū zài cì rì wǎn shàng zhǔn shí lā kāi xù mù.Buổi biểu diễn bắt đầu đúng giờ vào tối hôm sau.
这次会议拉开了改革的序幕。
zhè cì huì yì lā kāi le gǎi gé de xù mù.Hội nghị lần này đã mở ra khúc dạo đầu cho công cuộc cải cách.
