胚胎
[pēi tāi] [胚 胎]
1.phôi thai
初期发育的生物体
医生通过超声波检查确认,胚胎在子宫内发育正常。
yī shēng tōng guò chāo shēng bō jiǎn chá què rèn, pēi tāi zài zǐ gōng nèi fā yù zhèng cháng.Bác sĩ xác nhận qua siêu âm rằng phôi thai phát triển bình thường trong tử cung.
2.Mầm mống, dạng sơ khai
比喻事物的萌芽或初步形式
这部名著的胚胎源于他早年的日记。
zhè bù míng zhù de pēi tāi yuán yú tā zǎo nián de rì jì.Mầm mống của tác phẩm nổi tiếng này bắt nguồn từ nhật ký thời trẻ của ông.
可如果不推进转化,无数患有先天罕见病的胚胎就只能被直接废弃。
kě rú guǒ bù tuī jìn zhuǎn huà, wú shù huàn yǒu xiān tiān hǎn jiàn bìng de pēi tāi jiù zhǐ néng bèi zhí jiē fèi qì.Nhưng nếu không thúc đẩy chuyển giao, vô số phôi thai mắc bệnh hiếm bẩm sinh sẽ chỉ có thể bị hủy bỏ trực tiếp.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味您指的是一旦开了胚胎修改的先例,治疗与基因增强的界限就会彻底模糊?
nín zhǐ de shì yí dàn kāi le pēi tāi xiū gǎi de xiān lì, zhì liáo yǔ jī yīn zēng qiáng de jiè xiàn jiù huì chè dǐ mó hu?Ý thầy là một khi mở tiền lệ chỉnh sửa phôi thai, lằn ranh giữa điều trị và cường hóa gen sẽ hoàn toàn bị xóa nhòa?
Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……依我看,我们应尽早在着床前胚胎上应用基因编辑技术,彻底清除致病突变。
yī wǒ kàn, wǒ men yìng jǐn zǎo zài zhuó chuáng qián pēi tāi shàng yìng yòng jī yīn biān jí jì shù, chè dǐ qīng chú zhì bìng tū biàn.Theo tôi thấy, chúng ta nên sớm ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen trên phôi thai tiền làm tổ, triệt tiêu hoàn toàn đột biến gây bệnh.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味