XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

胎

[tāi]

bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm)

人或动物的幼体、垫衬物等

新买的被子换了纯棉的胎,盖着特别暖和。

xīn mǎi de bèi zi huàn le chún mián de tāi, gài zhe tè bié nuǎn huo.

Chiếc chăn mới mua đã được thay ruột bông nguyên chất, đắp vào thấy đặc biệt ấm áp.

1.lốp xe

车轮的轮胎

车子在半路上爆胎了。

chē zi zài bàn lù shang bào tāi le.

Xe bị nổ lốp ở giữa đường.

2.cốt; cốt gốm/sơn mài (khi chưa nung hoặc sơn)

器物未烧制或涂漆前的模型或坯子

这件瓷器的泥胎非常细腻。

zhè jiàn cí qì de ní tāi fēi cháng xì nì.

Cốt đất của món đồ sứ này rất mịn.

可如果不推进转化,无数患有先天罕见病的胚胎就只能被直接废弃。

kě rú guǒ bù tuī jìn zhuǎn huà, wú shù huàn yǒu xiān tiān hǎn jiàn bìng de pēi tāi jiù zhǐ néng bèi zhí jiē fèi qì.

Nhưng nếu không thúc đẩy chuyển giao, vô số phôi thai mắc bệnh hiếm bẩm sinh sẽ chỉ có thể bị hủy bỏ trực tiếp.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

王老师的小女儿是一对双胞胎。

wáng lǎo shī de xiǎo nǚ ér shì yí duì shuāng bāo tāi.

Con gái nhỏ của thầy Vương là một cặp sinh đôi.

您指的是一旦开了胚胎修改的先例,治疗与基因增强的界限就会彻底模糊?

nín zhǐ de shì yí dàn kāi le pēi tāi xiū gǎi de xiān lì, zhì liáo yǔ jī yīn zēng qiáng de jiè xiàn jiù huì chè dǐ mó hu?

Ý thầy là một khi mở tiền lệ chỉnh sửa phôi thai, lằn ranh giữa điều trị và cường hóa gen sẽ hoàn toàn bị xóa nhòa?

Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……