胎儿【胎兒】
[tāi ér] [胎 儿]
thai nhi; bào thai; phôi thai
母体内的幼体
孕妇定期做产检能够及时了解胎儿的发育情况。
yùn fù dìng qī zuò chǎn jiǎn néng gòu jí shí liǎo jiě tāi ér de fā yù qíng kuàng.Phụ nữ mang thai khám định kỳ có thể kịp thời nắm được tình hình phát triển của thai nhi.
环境污染可能导致胎儿发育畸形。
huán jìng wū rǎn kě néng dǎo zhì tāi ér fā yù jī xíng.Ô nhiễm môi trường có thể khiến thai nhi phát triển dị dạng.