哪儿【哪兒】
[nǎ r] [哪 儿]
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
问地方,也指任意地方或表示反问
你去哪儿?
nǐ qù nǎ r?Bạn đi đâu?
小明,你在哪儿?我已经到了。
xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就明天上课前我们商量去哪儿玩
míng tiān shàng kè qián wǒ men shāng liáng qù nǎ r wánTrước giờ học ngày mai, chúng tôi bàn xem đi đâu chơi.
明天下午可以,我们在哪儿见?
míng tiān xià wǔ kě yǐ, wǒ men zài nǎ r jiàn?Chiều mai được đấy, chúng ta gặp nhau ở đâu?
Trong bài: Rủ học nhóm