何处【何處】
[hé chù] [何 处]
ở đâu; nơi nào
哪里;什么地方
面对复杂的局势,管理层仍在探讨出路在何处。
miàn duì fù zá de jú shì, guǎn lǐ céng réng zài tàn tǎo chū lù zài hé chù.Đối mặt với cục diện phức tạp, ban quản lý vẫn đang thảo luận xem lối thoát ở đâu.
确实如此。那依您的高见,核心的症结究竟落在何处?
què shí rú cǐ. nà yī nín de gāo jiàn, hé xīn de zhēng jié jiū jìng luò zài hé chù?Quả đúng như vậy. Vậy theo cao kiến của thầy, nút thắt cốt lõi rốt cuộc nằm ở đâu ạ?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底听起来不错。那在面对突发供应链中断时,您通常如何处理?
tīng qǐ lái bú cuò. nà zài miàn duì tū fā gōng yìng liàn zhōng duàn shí, nín tōng cháng rú hé chǔ lǐ?Nghe rất tốt. Vậy khi đối mặt với sự cố đứt gãy chuỗi cung ứng đột ngột, anh thường xử lý thế nào?
Trong bài: Phỏng vấn xin việc很好,配额缓冲能稳住基本盘。那你觉得收上来的税款该如何处置呢?
hěn hǎo, pèi é huǎn chōng néng wěn zhù jī běn pán. nà nǐ jué de shōu shàng lái de shuì kuǎn gāi rú hé chǔ zhì ne?Rất tốt, hạn ngạch làm bộ đệm có thể giữ vững cục diện nền tảng. Vậy em nghĩ số tiền thuế thu được nên xử lý thế nào?
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底