无论何处[wú lùn hé chù] [无 论 何 处]Lưu từKhácbất kỳ nơi nào; dù ở đâuChữ trong từ无wúkhông có论lùný kiến何hégì处chǔcư trúTừ cùng chữ:到处dào chùHSK 2khắp nơi坏处huài chuHSK 2tổn hại好处hǎo chuHSK 2lợi ích短处duǎn chùHSK 3khuyết điểm长处cháng chùHSK 3điểm tốt无数wú shùHSK 4vô số无法wú fǎHSK 4không thể无聊wú liáoHSK 4chán无论wú lùnHSK 4dù thế nào đi nữaXem thêm (3)