好处【好處】
[hǎo chu] [HẢO 处]
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hǎo chù]
对人有利的地方或利益
他人很好,很好处。
tā rén hěn hǎo, hěn hǎo chù.Tính anh ấy rất tốt, rất dễ hòa hợp.
严格一点儿好,对环境有好处。
yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越多吃水果对皮肤有很大的好处。
duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.
好啊,运动对身体很有好处。
hǎo a, yùn dòng duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù.Tốt chứ, vận động rất có lợi cho sức khỏe.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…