恰到好处【恰到好處】
[qià dào hǎo chù] [恰 到 HẢO 处]
vừa hoàn hảo; vừa đúng
指说话做事恰好到了最合适的地步。
这道菜的咸淡调得恰到好处。
zhè dào cài de xián dàn tiáo de qià dào hǎo chù.Món ăn này nêm nếm mặn nhạt vừa hoàn hảo.
这家餐厅的炮羊肉火候掌握得恰到好处。
zhè jiā cān tīng de pào yáng ròu huǒ hòu zhǎng wò de qià dào hǎo chù.Món thịt cừu xào nhanh của nhà hàng này kiểm soát nhiệt độ rất chuẩn xác.
儒家倡导的中庸之道强调做事不偏不倚、恰到好处。
rú jiā chàng dǎo de zhōng yōng zhī dào qiáng diào zuò shì bù piān bù yǐ, qià dào hǎo chù.Đạo trung dung do Nho gia khởi xướng nhấn mạnh việc làm việc không thiên lệch, vừa đúng mực.