相当【相當】
[xiāng dāng] [相 当]
tương đương; phù hợp; khá
副词,表示程度高,相当于“很”。
这次考试的题相当难。
zhè cì kǎo shì de tí xiāng dāng nán.Đề thi lần này tương đối khó.
tương đương; bằng nhau; phù hợp
数量、条件或地位等互相差不多或相配。
比赛双方的力量旗鼓相当。
bǐ sài shuāng fāng de lì liàng qí gǔ xiāng dāng.Sức mạnh hai bên thi đấu ngang tài ngang sức.
没错,单是统筹餐饮细节就相当耗费精力。
méi cuò, dān shì tǒng chóu cān yǐn xì jié jiù xiāng dāng hào fèi jīng lì.Đúng vậy, chỉ riêng việc điều phối chi tiết ăn uống đã khá hao tổn tâm trí.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了双方实力相当,比赛会很精彩。
shuāng fāng shí lì xiāng dāng, bǐ sài huì hěn jīng cǎi.Thực lực hai bên ngang tài, trận đấu sẽ rất hay.
我看过预测报告,今年的总产量相当可观。
wǒ kàn guo yù cè bào gào, jīn nián de zǒng chǎn liàng xiāng dāng kě guān.Mình đã xem báo cáo dự báo, tổng sản lượng năm nay khá khả quan.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得