旗鼓相当
[qí gǔ xiāng dāng] [旗 鼓 相 当]
nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương
比赛双方的力量旗鼓相当。
bǐ sài shuāng fāng de lì liàng qí gǔ xiāng dāng.Sức mạnh hai bên thi đấu ngang tài ngang sức.