得当【得當】
[dé dàng] [得 当]
thích hợp; phù hợp
妥当,恰当
只要处理得当,这个问题很快就能解决。
zhǐ yào chǔ lǐ dé dàng, zhè ge wèn tí hěn kuài jiù néng jiě jué.Chỉ cần xử lý thích hợp, vấn đề này sẽ sớm được giải quyết.
早上八点左右,我记得当时明明锁好了的。
zǎo shàng bā diǎn zuǒ yòu, wǒ jì de dāng shí míng míng suǒ hǎo le de.Khoảng tám giờ sáng ạ, em nhớ rõ ràng lúc đó đã khóa cẩn thận rồi mà.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ这座公墓环境优美且管理得当。
zhè zuò gōng mù huán jìng yōu měi qiě guǎn lǐ dé dàng.Nghĩa trang công cộng này có cảnh quan đẹp và được quản lý tốt.
很久以前?我怎么不记得当初是在什么情况下签的?
hěn jiǔ yǐ qián? wǒ zěn me bú jì de dāng chū shì zài shén me qíng kuàng xià qiān de?Rất lâu trước đây? Sao mình không nhớ ban đầu là ký trong hoàn cảnh nào?
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的