适宜【適宜】
[shì yí] [适 宜]
phù hợp; thích hợp
适合某种条件或需要
这里的气候十分温和,非常适宜居住和休养。
zhè lǐ de qì hòu shí fēn wēn hé, fēi cháng shì yí jū zhù hé xiū yǎng.Khí hậu nơi đây rất ôn hòa, vô cùng thích hợp để sinh sống và nghỉ dưỡng.
明白了,那么首批试点放在哪些学科门类比较适宜?
míng bái le, nà me shǒu pī shì diǎn fàng zài nǎ xiē xué kē mén lèi bǐ jiào shì yí?Đã hiểu, vậy đợt thí điểm đầu tiên đặt ở những nhóm môn học nào thì phù hợp hơn?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底今年气候适宜,农作物普遍增产。
jīn nián qì hòu shì yí, nóng zuò wù pǔ biàn zēng chǎn.Năm nay thời tiết thuận lợi, cây trồng nhìn chung đều tăng sản lượng.
很多昆虫在适宜温度下繁殖极快。
hěn duō kūn chóng zài shì yí wēn dù xià fán zhí jí kuài.Nhiều loài côn trùng sinh sản rất nhanh ở nhiệt độ thích hợp.