XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

不宜

[bù yí] [BẤT 宜]

không phù hợp; không nên; không thích hợp

不适合,不宜于。

刚吃完饭不宜剧烈运动,以免影响肠胃消化。

gāng chī wán fàn bù yí jù liè yùn dòng, yǐ miǎn yǐng xiǎng cháng wèi xiāo huà.

Vừa ăn cơm xong không nên vận động mạnh, để tránh ảnh hưởng tiêu hóa đường ruột.

太好了,事不宜迟,我们赶紧过去核实一下吧。

tài hǎo le, shì bù yí chí, wǒ men gǎn jǐn guò qù hé shí yí xià ba.

Tốt quá, không nên chậm trễ, chúng ta mau sang đó xác minh xem sao.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

剧烈运动后不宜立即大量饮水。

jù liè yùn dòng hòu bù yí lì jí dà liàng yǐn shuǐ.

Sau khi vận động mạnh không nên uống nhiều nước ngay lập tức.

事不宜迟,我们分头行动,争取中午前把通道疏通。

shì bù yí chí, wǒ men fēn tóu xíng dòng, zhēng qǔ zhōng wǔ qián bǎ tōng dào shū tōng.

Việc không nên chậm trễ, chúng ta chia nhau hành động, cố gắng khơi thông lối đi trước buổi trưa.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免