事不宜迟
[shì bù yí chí] [事 BẤT 宜 迟]
việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ
太好了,事不宜迟,我们赶紧过去核实一下吧。
tài hǎo le, shì bù yí chí, wǒ men gǎn jǐn guò qù hé shí yí xià ba.Tốt quá, không nên chậm trễ, chúng ta mau sang đó xác minh xem sao.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被事不宜迟,我们分头行动,争取中午前把通道疏通。
shì bù yí chí, wǒ men fēn tóu xíng dòng, zhēng qǔ zhōng wǔ qián bǎ tōng dào shū tōng.Việc không nên chậm trễ, chúng ta chia nhau hành động, cố gắng khơi thông lối đi trước buổi trưa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免好,事不宜迟,抓紧推进落实,筑牢舆情安全防线。
hǎo, shì bù yí chí, zhuā jǐn tuī jìn luò shí, zhù láo yú qíng ān quán fáng xiàn.Được, việc không nên chậm trễ, khẩn trương thúc đẩy triển khai, xây chắc tuyến phòng thủ an toàn dư luận.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake