事件
[shì jiàn] [事 件]
sự kiện; sự việc; sự cố
社会上发生的大事或具体的事情。
警察正在调查这个事件。
jǐng chá zhèng zài diào chá zhè ge shì jiàn.Cảnh sát đang điều tra sự kiện này.
个
你的意思是,这会影响他们对复杂事件的判断?
nǐ de yì sī shì, zhè huì yǐng xiǎng tā men duì fù zá shì jiàn de pàn duàn?Ý của cậu là, điều này sẽ ảnh hưởng đến phán đoán của họ đối với các sự kiện phức tạp?
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……官方发表了针对该事件的谈话。
guān fāng fā biǎo le zhēn duì gāi shì jiàn de tán huà.Phía chính thức đã đưa ra bài phát biểu về sự kiện này.
听起来很神奇,但最近好像曝光了数据泄露事件。
tīng qǐ lái hěn shén qí, dàn zuì jìn hǎo xiàng bào guāng le shù jù xiè lòu shì jiàn.Nghe có vẻ rất kỳ diệu, nhưng hình như gần đây đã lộ ra sự cố rò rỉ dữ liệu.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免