历史事件
[lì shǐ shì jiàn] [历 史 事 件]
sự kiện lịch sử
记者应当忠实地记录历史事件真相。
jì zhě yīng dāng zhōng shí dì jì lù lì shǐ shì jiàn zhēn xiàng.Nhà báo cần ghi chép lại chân thực sự thật của các sự kiện lịch sử.
这个历史事件对后来的发展产生了很大的影响。
zhè ge lì shǐ shì jiàn duì hòu lái de fā zhǎn chǎn shēng le hěn dà de yǐng xiǎng.Sự kiện lịch sử này đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển sau này.
古代文人常将重要的历史事件刻在石碑上以流传后世。
gǔ dài wén rén cháng jiāng zhòng yào de lì shǐ shì jiàn kè zài shí bēi shàng yǐ liú chuán hòu shì.Văn nhân thời xưa thường khắc các sự kiện lịch sử quan trọng lên bia đá để lưu truyền cho đời sau.