软件【軟件】
[ruǎn jiàn] [软 件]
1.phần mềm (máy tính)
计算机系统中运行的程序和文档。
手机里安装的软件过多会导致运行变慢。
shǒu jī lǐ ān zhuāng de ruǎn jiàn guò duō huì dǎo zhì yùn xíng biàn màn.Cài đặt quá nhiều phần mềm trong điện thoại sẽ khiến máy chạy chậm lại.
2.điều kiện mềm; môi trường mềm (nhân lực, dịch vụ)
指人员素质、管理水平等软环境。
学校不仅需要好设备,更要提升软件。
xué xiào bù jǐn xū yào hǎo shè bèi, gèng yào tí shēng ruǎn jiàn.Trường học không chỉ cần thiết bị tốt mà còn phải nâng cao điều kiện mềm.
这个软件怎么样?界面清楚吗?
zhè ge ruǎn jiàn zěn me yàng? jiè miàn qīng chǔ ma?Ứng dụng này thế nào? Giao diện rõ ràng không?
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V这个软件还需要经过多次测试。
zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.
对,软件上显示今晚都不能飞了。
duì, ruǎn jiàn shàng xiǎn shì jīn wǎn dōu bù néng fēi le.Đúng vậy, trên ứng dụng hiển thị tối nay đều không bay được nữa.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好