硬件
[yìng jiàn] [硬 件]
1.phần cứng
计算机系统中的物理装置及设备。
这台电脑的硬件配置很高,运行速度很快。
zhè tái diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì hěn gāo, yùn xíng sù dù hěn kuài.Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao, tốc độ chạy rất nhanh.
2.điều kiện vật chất; cơ sở vật chất
指工作或生活中的物质条件与设施。
提高教学质量不仅需要硬件,也需要软件。
tí gāo jiào xué zhì liàng bù jǐn xū yào yìng jiàn, yě xū yào ruǎn jiàn.Nâng cao chất lượng giảng dạy không chỉ cần cơ sở vật chất mà còn cần cả điều kiện mềm.
方案是不错,但前期的软硬件采购成本是多少?
fāng àn shì bú cuò, dàn qián qī de ruǎn yìng jiàn cǎi gòu chéng běn shì duō shǎo?Phương án thì tốt đấy, nhưng chi phí mua sắm phần mềm và phần cứng ban đầu là bao nhiêu?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而是啊,光靠硬件是不够的,专家的微调能增加知觉的深度。
shì a, guāng kào yìng jiàn shì bú gòu de, zhuān jiā de wēi tiáo néng zēng jiā zhī jué de shēn dù.Đúng vậy, chỉ dựa vào phần cứng là không đủ, sự tinh chỉnh của chuyên gia có thể tăng thêm chiều sâu của tri giác.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了这款手机的硬件配置非常高。
zhè kuǎn shǒu jī de yìng jiàn pèi zhì fēi cháng gāo.Cấu hình phần cứng của chiếc điện thoại này rất cao.