软硬件
[ruǎn yìng jiàn] [软 硬 件]
phần mềm và phần cứng
方案是不错,但前期的软硬件采购成本是多少?
fāng àn shì bú cuò, dàn qián qī de ruǎn yìng jiàn cǎi gòu chéng běn shì duō shǎo?Phương án thì tốt đấy, nhưng chi phí mua sắm phần mềm và phần cứng ban đầu là bao nhiêu?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而商务谈判室内各类软硬件设施齐备,办公设备更是应有尽有。
shāng wù tán pàn shì nèi gè lèi ruǎn yìng jiàn shè shī qí bèi, bàn gōng shè bèi gèng shì yīng yǒu jìn yǒu.Phòng đàm phán thương vụ trang bị đầy đủ hạ tầng, thiết bị văn phòng thứ gì cũng có.
想法很好,不过在实际系统迁移时,往往还要兼顾传统软硬件的兼容性与成本。
xiǎng fǎ hěn hǎo, bú guò zài shí jì xì tǒng qiān yí shí, wǎng wǎng hái yào jiān gù chuán tǒng ruǎn yìng jiàn de jiān róng xìng yǔ chéng běn.Ý tưởng rất tốt, song khi chuyển đổi hệ thống thực tế thường còn phải tính đến tính tương thích của phần cứng phần mềm truyền thống lẫn chi phí.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng