邮件【郵件】
[yóu jiàn] [邮 件]
thư từ; bưu phẩm; email
邮寄的信件、包裹或电子邮件
我刚才收到了你的邮件。
wǒ gāng cái shōu dào le nǐ de yóu jiàn.Tôi vừa nhận được thư của bạn.
好主意,我马上就给他们发邮件。
hǎo zhǔ yì, wǒ mǎ shàng jiù gěi tā men fā yóu jiàn.Ý kiến hay, mình sẽ gửi email cho họ ngay.
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为时隔三天,他才回复我的邮件。
shí gé sān tiān, tā cái huí fù wǒ de yóu jiàn.Cách nhau ba ngày, anh ấy mới trả lời email của tôi.
是的,刚刚收到邮件,一切都很顺利。
shì de, gāng gāng shōu dào yóu jiàn, yí qiè dōu hěn shùn lì.Vâng ạ, vừa mới nhận được email, mọi thứ đều rất thuận lợi.
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的