周三
[zhōu sān] [周 三]
Thứ Tư
对,我把会议日期写成了下周三。
duì, wǒ bǎ huì yì rì qī xiě chéng le xià zhōu sān.Đúng, mình viết ngày họp thành thứ Tư tuần sau.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于会议的时间被定为下周三上午。
huì yì de shí jiān bèi dìng wéi xià zhōu sān shàng wǔ.Thời gian của cuộc họp được ấn định là sáng thứ Tư tuần sau.
我打算每周来锻炼三次,周一、周三、周五。
wǒ dǎ suàn měi zhōu lái duàn liàn sān cì, zhōu yī, zhōu sān, zhōu wǔ.Anh định mỗi tuần đến tập ba lần, thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.
Trong bài: Đăng ký thẻ tập thể thao