接二连三【接二連三】
[jiē èr lián sān] [接 二 连 三]
hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng
一个接一个地连续出现。
最近接二连三的突发事件打乱了团队的研发节奏。
zuì jìn jiē èr lián sān de tū fā shì jiàn dǎ luàn le tuán duì de yán fā jié zòu.Gần đây các sự cố bất ngờ liên tiếp xảy ra đã làm xáo trộn nhịp độ nghiên cứu của nhóm.