接连【接連】
[jiē lián] [接 连]
liên tục; liên tiếp; kế tiếp
一次跟着一次;连续不断
由于天气不好,接连几天航班都延误了。
yóu yú tiān qì bù hǎo, jiē lián jǐ tiān háng bān dōu yán wù le.Do thời tiết xấu, các chuyến bay liên tục bị hoãn mấy ngày liền.
对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。
duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪考试接连失利让他心里十分苦恼。
kǎo shì jiē lián shī lì ràng tā xīn lǐ shí fēn kǔ nǎo.Thi cử liên tiếp thất bại khiến lòng anh vô cùng phiền muộn.
甚至有些权威媒体未经核实就草率转载,接连出现差错。
shèn zhì yǒu xiē quán wēi méi tǐ wèi jīng hé shí jiù cǎo shuài zhuǎn zǎi, jiē lián chū xiàn chā cuò.Thậm chí có vài cơ quan truyền thông uy tín chưa qua xác minh đã vội vàng chia sẻ lại, liên tục mắc lỗi.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时