间断【間斷】
[jiàn duàn] [间 断]
bị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng
事物在时间或空间上发生中断或停顿。
王老师提醒大家,高阶听力训练切不可随意间断。
wáng lǎo shī tí xǐng dà jiā, gāo jiē tīng lì xùn liàn qiè bù kě suí yì jiàn duàn.Thầy Vương nhắc nhở mọi người, việc luyện nghe nâng cao tuyệt đối không được gián đoạn tùy tiện.
二十分钟也够,重要的是坚持不懈,每天都不间断。
èr shí fēn zhōng yě gòu, zhòng yào de shì jiān chí bú xiè, měi tiān dōu bù jiàn duàn.Hai mươi phút cũng đủ, quan trọng là kiên trì không ngừng, mỗi ngày đều không gián đoạn.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…她痴迷于写作,每天坚持写日记,从未间断。
tā chī mí yú xiě zuò, měi tiān jiān chí xiě rì jì, cóng wèi jiàn duàn.Cô ấy si mê viết lách, mỗi ngày đều kiên trì viết nhật ký, chưa bao giờ gián đoạn.
没错,建议你设定固定时间断开网络,让大脑好好放松。
méi cuò, jiàn yì nǐ shè dìng gù dìng shí jiàn duàn kāi wǎng luò, ràng dà nǎo hǎo hǎo fàng sōng.Đúng vậy, khuyên em nên thiết lập khung giờ cố định ngắt kết nối mạng để não bộ thả lỏng hẳn.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至