刹车【剎車】
[shā chē] [刹 车]
phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt
使车辆减速或停止的制动装置。
下坡路段行驶时,请务必提前减速并轻踩刹车。
xià pō lù duàn xíng shǐ shí, qǐng wù bì tí qián jiǎn sù bìng qīng cǎi shā chē.Khi lái xe trên đoạn đường xuống dốc, hãy nhớ giảm tốc độ trước và đạp nhẹ phanh.
1.đạp phanh, hãm phanh
按动制动器使车辆停止或减速。
前方有人横穿马路,他赶忙刹车。
qián fāng yǒu rén héng chuān mǎ lù, tā gǎn máng shā chē.Phía trước có người băng qua đường, anh ấy vội vàng phanh xe.
2.dừng lại, đình chỉ
比喻停止进行某项活动或不良风气。
铺张浪费的歪风必须立刻刹车。
pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.
系统判定司机介入不及时,导致自动刹车系统失效。
xì tǒng pàn dìng sī jī jiè rù bù jí shí, dǎo zhì zì dòng shā chē xì tǒng shī xiào.Hệ thống phán đoán tài xế can thiệp không kịp thời, dẫn đến hệ thống phanh tự động bị mất hiệu lực.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。
wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被