中断【中斷】
[zhōng duàn] [TRUNG 断]
gián đoạn; ngắt; đình chỉ
事情中途停顿或断绝。
大雨导致两国的交通暂时中断。
dà yǔ dǎo zhì liǎng guó de jiāo tōng zàn shí zhōng duàn.Mưa lớn khiến giao thông giữa hai nước tạm thời bị gián đoạn.
那就放心些了,我最担心的就是业务突然中断。
nà jiù fàng xīn xiē le, wǒ zuì dān xīn de jiù shì yè wù tū rán zhōng duàn.Vậy thì yên tâm hơn rồi, điều tôi lo nhất chính là hoạt động nghiệp vụ đột ngột bị gián đoạn.
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外话虽如此,但过度依赖技术会中断比赛的流畅性。
huà suī rú cǐ, dàn guò dù yī lài jì shù huì zhōng duàn bǐ sài de liú chàng xìng.Nói thì vậy, nhưng phụ thuộc quá mức vào công nghệ sẽ làm gián đoạn tính liền mạch của trận đấu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao万一发生严重洪涝,交通中断,这些物资就是救命的关键。
wàn yī fā shēng yán zhòng hóng lào, jiāo tōng zhōng duàn, zhè xiē wù zī jiù shì jiù mìng de guān jiàn.Nhỡ xảy ra lũ lụt nghiêm trọng, giao thông bị gián đoạn, những vật tư này chính là mấu chốt cứu mạng.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一