顿
[dùn]
1.dừng; tạm dừng; sắp xếp
他说到这里顿了一下。
tā shuō dào zhè lǐ dùn le yí xià.Anh ấy nói đến đây thì dừng lại một chút.
2.lần, bữa
量词,用于饭食等
我们中午吃了一顿很好的饭。
wǒ men zhōng wǔ chī le yí dùn hěn hǎo de fàn.Trưa nay chúng tôi ăn một bữa rất ngon.
ngay lập tức
情况迅速出现
灯一灭,屋里顿时暗了下来。
dēng yí miè, wū lǐ dùn shí àn le xià lái.Đèn tắt, trong phòng lập tức tối om.
是啊,以前每顿饭都想吃肉。
shì a, yǐ qián měi dùn fàn dōu xiǎng chī ròu.Đúng vậy, trước đây bữa nào mình cũng muốn ăn thịt.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…经理决定整顿公司的管理秩序。
jīng lǐ jué dìng zhěng dùn gōng sī de guǎn lǐ zhì xù.Giám đốc quyết định chấn chỉnh lại trật tự quản lý của công ty.
为了庆祝,我们去吃顿大餐吧!我现在极其饥饿。
wèi le qìng zhù, wǒ men qù chī dùn dà cān ba! wǒ xiàn zài jí qí jī è.Để ăn mừng, chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi! Bây giờ mình cực kỳ đói.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了