安顿[ān dùn] [安 顿]Lưu từKháctìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếpChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng顿dùndừngTừ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thản整顿zhěng dùnHSK 6sắp xếp lạiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho