安置
[ān zhì] [安 置]
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho
为人或事物安排住处或位置
公司帮新员工安置了住处。
gōng sī bāng xīn yuán gōng ān zhì le zhù chù.Công ty giúp nhân viên mới sắp xếp chỗ ở.
安置妥当了,打消了后顾之忧,这下可以安心出门了。
ān zhì tuǒ dàng le, dǎ xiāo le hòu gù zhī yōu, zhè xià kě yǐ ān xīn chū mén le.Sắp xếp ổn thỏa rồi, xua tan được nỗi lo về sau, giờ có thể yên tâm ra ngoài rồi.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一所以政府在改造时,应该提前考虑怎么妥善安置原住居民。
suǒ yǐ zhèng fǔ zài gǎi zào shí, yīng gāi tí qián kǎo lǜ zěn me tuǒ shàn ān zhì yuán zhù jū mín.Cho nên khi cải tạo, chính quyền nên cân nhắc trước cách bố trí chỗ ở thỏa đáng cho cư dân bản địa.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh这就需要妥善安置原住民,改善他们的生活设施,让他们共享发展成果。
zhè jiù xū yào tuǒ shàn ān zhì yuán zhù mín, gǎi shàn tā men de shēng huó shè shī, ràng tā men gòng xiǎng fā zhǎn chéng guǒ.Điều này đòi hỏi phải sắp xếp an cư thỏa đáng cho cư dân bản địa, cải thiện hạ tầng sinh hoạt để họ cùng chia sẻ thành quả phát triển.
Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị