安静【安靜】
[ān jìng] [安 静]
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
没有声音,不吵闹
请安静。
qǐng ān jìng.Xin yên tĩnh.
好,已经关了,果然安静多了。
hǎo, yǐ jīng guān le, guǒ rán ān jìng duō le.Vâng, em tắt rồi, quả nhiên yên tĩnh hơn nhiều.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…会议室里非常安静,秩序井然。
huì yì shì lǐ fēi cháng ān jìng, zhì xù jǐng rán.Trong phòng họp rất yên tĩnh, trật tự ngăn nắp.
对,现在安静,正好认真想一想。
duì, xiàn zài ān jìng, zhèng hǎo rèn zhēn xiǎng yi xiǎng.Đúng, bây giờ yên tĩnh, vừa hay để suy nghĩ thật kỹ.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…