喧闹【喧鬧】
[xuān nào] [喧 闹]
gây ồn; ồn ào
声音大而热闹、吵闹
夜市里人来人往,非常喧闹。
yè shì lǐ rén lái rén wǎng, fēi cháng xuān nào.Trong chợ đêm người đi kẻ lại, rất ồn ào.
离开喧闹的城市,感觉身心自由自在。
lí kāi xuān nào de chéng shì, gǎn jué shēn xīn zì yóu zì zài.Rời xa thành phố ồn ào, cảm thấy thân tâm tự do tự tại.
周末我们打算离开喧闹的市区,去郊外呼吸新鲜空气。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn lí kāi xuān nào de shì qū, qù jiāo wài hū xī xīn xiān kōng qì.Cuối tuần chúng tôi dự định rời nội thành ồn ào ra ngoại ô hít thở không khí trong lành.