寂寞
[jì mò] [寂 寞]
cô đơn; cô quạnh; (về một nơi) yên tĩnh
孤单冷清,心中无所寄托
他一个人住在外地,时常感到寂寞。
tā yí gè rén zhù zài wài dì, shí cháng gǎn dào jì mò.Anh ấy sống một mình ở xa nhà, thường xuyên cảm thấy cô đơn.
在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。
zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有做科研要耐得住寂寞,才能取得突破。
zuò kē yán yào nài de zhù jì mò, cái néng qǔ dé tū pò.Làm nghiên cứu khoa học phải chịu được sự cô đơn thì mới đạt được đột phá.
