孤
[gū]
cô đơn; cô độc
很不好,我每天都觉得很孤独。
hěn bù hǎo, wǒ měi tiān dōu jué de hěn gū dú.Rất không tốt, mình mỗi ngày đều cảm thấy rất cô độc.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至那棵老树孤零零地立在山顶上。
nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.
没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。
méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻