孤僻
[gū pì] [孤 僻]
khó gần; thu mình; lập dị
他因为性格孤僻而不容于众人。
tā yīn wèi xìng gé gū pì ér bù róng yú zhòng rén.Anh ấy vì tính cách cô độc mà không được mọi người dung nạp.
他的性格孤僻古怪,常被大家当作怪物。
tā de xìng gé gū pì gǔ guài, cháng bèi dà jiā dàng zuò guài wù.Tính cách anh ấy cô độc kỳ quặc, thường bị mọi người coi là người kỳ quặc.
他性格孤僻,总是觉得与周围的人格格不入。
tā xìng gé gū pì, zǒng shì jué de yǔ zhōu wéi de rén gé gé bú rù.Tính cách anh ấy cô độc, luôn cảm thấy không hòa hợp với mọi người xung quanh.