僻
[pì]
(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm
这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
他因为性格孤僻而不容于众人。
tā yīn wèi xìng gé gū pì ér bù róng yú zhòng rén.Anh ấy vì tính cách cô độc mà không được mọi người dung nạp.
他喜欢在僻静的公园里散步看书。
tā xǐ huan zài pì jìng de gōng yuán lǐ sàn bù kàn shū.Anh ấy thích đi dạo và đọc sách trong một công viên thanh vắng.