乡僻[xiāng pì] [乡 僻]Lưu từKhácxa thị trấn; nơi hẻo lánhChữ trong từ乡xiāngnông thôn僻pì(hình thức kết hợp) hẻo lánhTừ ghép:穷乡僻壤qióng xiāng pì rǎngmột nơi hẻo lánh và hoang vắngTừ cùng chữ:乡村xiāng cūnHSK 5làng quê乡镇xiāng zhènHSK 6làng偏僻piān pìHSK 8hẻo lánh乡下xiāng xiaHSK 9nông thôn乡亲xiāng qīnHSK 9người đồng hương (cùng làng)