乡【鄉】
[xiāng]
1.nông thôn; quê hương; quê nhà
农村;家乡,出生或居住的地方。
他来自小乡。
tā lái zì xiǎo xiāng.Anh ấy đến từ làng nhỏ.
2.xã (đơn vị hành chính cấp cơ sở)
基层行政区划单位,属于县或县级市。
县政府决定在这个乡修建一所新小学。
xiàn zhèng fǔ jué dìng zài zhè ge xiāng xiū jiàn yì suǒ xīn xiǎo xué.Chính quyền huyện quyết định xây một trường tiểu học mới ở xã này.
原来是这样!那你的家乡在哪里呢?
yuán lái shì zhè yàng! nà nǐ de jiā xiāng zài nǎ lǐ ne?Hóa ra là như vậy! Thế quê hương của bạn ở đâu?
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是国家正努力缩小城乡收入差距。
guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.
我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。
wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa