下乡【下鄉】
[xià xiāng] [下 乡]
về nông thôn
到农村去生活或开展工作。
医疗队定期下乡巡诊,有效缓解了偏远地区的看病难题。
yī liáo duì dìng qī xià xiāng xún zhěn, yǒu xiào huǎn jiě le piān yuǎn dì qū de kàn bìng nán tí.Đội ngũ y tế định kỳ về nông thôn khám chữa bệnh lưu động, giúp giảm bớt khó khăn khám chữa bệnh ở vùng sâu vùng xa.
王老师,您好!关于国际学生下乡支教的项目,我想向您汇报一下。
wáng lǎo shī, nín hǎo! guān yú guó jì xué shēng xià xiāng zhī jiào de xiàng mù, wǒ xiǎng xiàng nín huì bào yí xià.Thầy Vương chào thầy! Về dự án sinh viên quốc tế về nông thôn dạy học, em muốn báo cáo với thầy một chút.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa