进城
[jìn chéng] [进 城]
đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
嗯,听起来不错,但郊区居民进城不便,又该如何保障权益呢?
èn, tīng qǐ lái bú cuò, dàn jiāo qū jū mín jìn chéng bú biàn, yòu gāi rú hé bǎo zhàng quán yì ne?Ừm, nghe cũng hay, nhưng cư dân ngoại ô vào nội thành bất tiện thì đảm bảo quyền lợi ra sao?
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị我们周末一起进城买衣服吧。
wǒ men zhōu mò yì qǐ jìn chéng mǎi yī fu ba.Cuối tuần chúng mình cùng vào thành phố mua quần áo nhé.
培养过程太辛苦,收入又低,青年人都进城打工,愿意继承的人越来越少。
péi yǎng guò chéng tài xīn kǔ, shōu rù yòu dī, qīng nián rén dōu jìn chéng dǎ gōng, yuàn yì jì chéng de rén yuè lái yuè shǎo.Quy trình đào tạo quá vất vả, thu nhập lại thấp, thanh niên đều lên thành phố làm thuê, người bằng lòng kế nghiệp ngày càng ít.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐