XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

进步【進步】

[jìn bù] [进 步]

tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; lượng từ: 个 (gè)

比原来有所提高或发展。

他的汉语进步很大。

tā de hàn yǔ jìn bù hěn dà.

Tiếng Hán của anh ấy tiến bộ rất nhiều.

tiến bộ (tư tưởng, quan điểm)

思想或观念符合时代发展潮流。

他的思想非常进步,容易接受新事物。

tā de sī xiǎng fēi cháng jìn bù, róng yì jiē shòu xīn shì wù.

Tư tưởng của ông ấy rất tiến bộ, dễ tiếp thu điều mới.

个

你的汉字写得真好,有进步!

nǐ de hàn zì xiě de zhēn hǎo, yǒu jìn bù!

Chữ Hán của bạn viết rất tốt, có tiến bộ!

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

谦虚使人进步,骄傲使人落后。

qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.

Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.

加油,这样你的进步一定会很快!

jiā yóu, zhè yàng nǐ de jìn bù yí dìng huì hěn kuài!

Cố lên, như vậy tiến bộ của em nhất định sẽ rất nhanh!

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…