进化【進化】
[jìn huà] [进 化]
1.tiến hóa; lượng từ: 个 (gè)
生物由低级向高级逐渐发展。
生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
2.tiến hóa, phát triển tiến bộ (sự vật, kỹ thuật)
事物由简到繁、由低级向高级发展。
人工智能正在以惊人的速度进化。
rén gōng zhì néng zhèng zài yǐ jīng rén de sù dù jìn huà.Trí tuệ nhân tạo đang tiến hóa với tốc độ đáng kinh ngạc.
个
基因变异是生物进化的重要动力之一。
jī yīn biàn yì shì shēng wù jìn huà de zhòng yào dòng lì zhī yī.Biến dị gen là một trong những động lực quan trọng của sự tiến hóa sinh học.