退化
[tuì huà] [退 化]
thoái hóa; teo đi
加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。
jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪长期过量使用化肥可能导致土壤退化。
cháng qī guò liàng shǐ yòng huà féi kě néng dǎo zhì tǔ rǎng tuì huà.Việc lạm dụng phân bón hóa học trong thời gian dài có thể dẫn đến thoái hóa đất.
这个切入点很深刻。你刚才提到思维能力的退化,在你的日常观察中,是否有具体迹象?
zhè ge qiē rù diǎn hěn shēn kè. nǐ gāng cái tí dào sī wéi néng lì de tuì huà, zài nǐ de rì cháng guān chá zhōng, shì fǒu yǒu jù tǐ jì xiàng?Góc tiếp cận này rất sâu sắc. Em vừa nhắc đến sự suy thoái năng lực tư duy, trong quan sát thường ngày của em, có dấu hiệu cụ thể nào không?
Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm