退休
[tuì xiū] [退 休]
nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
因达到法定年龄而离开工作岗位
我爷爷去年退休了。
wǒ yé ye qù nián tuì xiū le.Ông nội tôi năm ngoái đã nghỉ hưu.
真的能在四十五岁前退休?这太吸引人了。
zhēn de néng zài sì shí wǔ suì qián tuì xiū? zhè tài xī yǐn rén le.Thật sự có thể nghỉ hưu trước 45 tuổi sao? Điều này thật thu hút.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính全体员工向退休的老前辈致敬。
quán tǐ yuán gōng xiàng tuì xiū de lǎo qián bèi zhì jìng.Toàn thể nhân viên bày tỏ sự tôn kính trước các vị tiền bối đã nghỉ hưu.
国债基金风险确实比较低,很适合退休的老人。
guó zhài jī jīn fēng xiǎn què shí bǐ jiào dī, hěn shì hé tuì xiū de lǎo rén.Quỹ trái phiếu chính phủ rủi ro đúng là khá thấp, rất hợp với người già đã nghỉ hưu.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐