退回
[tuì huí] [退 回]
trả lại (một món đồ); gửi trả lại; quay lại
退还原主或返回原处。
这份申请报告因格式不符合规定而被系统退回。
zhè fèn shēn qǐng bào gào yīn gé shì bù fú hé guī dìng ér bèi xì tǒng tuì huí.Bản báo cáo xin phép này bị hệ thống trả lại vì định dạng không phù hợp quy định.
操作好了,那退回去的快递费是谁来出呢?
cāo zuò hǎo le, nà tuì huí qù de kuài dì fèi shì shuí lái chū ne?Thao tác xong rồi, vậy phí vận chuyển gửi trả là ai chịu thế?
Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online通常当天可以完成,确认后原路退回款项。
tōng cháng dāng tiān kě yǐ wán chéng, què rèn hòu yuán lù tuì huí kuǎn xiàng.Thông thường có thể hoàn tất trong ngày, sau khi xác nhận sẽ hoàn tiền về phương thức ban đầu.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。
āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为