挽回
[wǎn huí] [挽 回]
lấy lại; cứu vãn
扭转不利局面,使恢复原状
团队迅速调整策略,全力挽回此前造成的经济损失。
tuán duì xùn sù tiáo zhěng cè lüè, quán lì wǎn huí cǐ qián zào chéng de jīng jì sǔn shī.Đội ngũ nhanh chóng điều chỉnh chiến lược, dốc toàn lực cứu vãn tổn thất kinh tế trước đó.
好的,保持信息透明确实是挽回用户信任的最佳办法。
hǎo de, bǎo chí xìn xī tòu míng què shí shì wǎn huí yòng hù xìn rèn de zuì jiā bàn fǎ.Được, giữ thông tin minh bạch đúng là cách tốt nhất để cứu vãn lòng tin của người dùng.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句现在设法挽回,应该还来得及补救。
xiàn zài shè fǎ wǎn huí, yīng gāi hái lái de jí bǔ jiù.Bây giờ nghĩ cách vãn hồi, chắc vẫn còn kịp khắc phục.
是啊,突发意外若没有监护响应,极易导致不可挽回的二次重伤。
shì a, tū fā yì wài ruò méi yǒu jiān hù xiǎng yìng, jí yì dǎo zhì bù kě wǎn huí de èr cì zhòng shāng.Đúng thế, bất ngờ xảy ra tai nạn nếu không có phản hồi giám hộ, cực kỳ dễ dẫn đến chấn thương nặng lần hai không thể vãn hồi.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得