不可挽回
[bù kě wǎn huí] [BẤT 可 挽 回]
không thể đảo ngược
是啊,突发意外若没有监护响应,极易导致不可挽回的二次重伤。
shì a, tū fā yì wài ruò méi yǒu jiān hù xiǎng yìng, jí yì dǎo zhì bù kě wǎn huí de èr cì zhòng shāng.Đúng thế, bất ngờ xảy ra tai nạn nếu không có phản hồi giám hộ, cực kỳ dễ dẫn đến chấn thương nặng lần hai không thể vãn hồi.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得交通事故导致了一场不可挽回的悲剧。
jiāo tōng shì gù dǎo zhì le yì chǎng bù kě wǎn huí de bēi jù.Tai nạn giao thông đã dẫn đến một bi kịch không thể cứu vãn.
是啊,全面覆盖需要天文数字的支出,极易引发不可挽回的财政赤字。
shì a, quán miàn fù gài xū yào tiān wén shù zì de zhī chū, jí yì yǐn fā bù kě wǎn huí de cái zhèng chì zì.Đúng thế, bao phủ toàn diện đòi hỏi khoản chi tiêu thiên văn, cực kỳ dễ gây ra thâm hụt ngân sách không thể cứu vãn.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下